Vá
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
補 /*paːʔ/ ("sửa chữa") → (Proto-Vietic) /*paːʔ/ [cg1] → (Việt trung đại) ꞗĕá ~ ꞗá dùng miếng vải nhỏ để khâu che đi chỗ rách; (nghĩa chuyển) dùng vật liệu để lấp đi những chỗ hỏng hóc nhỏ; (nghĩa chuyển) mảng lông màu khác với phần còn lại- may vá
- vá lưới
- giật gấu vá vai
- vá chằng vá đụp
- vá lỗ hổng trên tường
- vá săm
- vá ổ gà
- chó trắng vá đen
- mèo vá


