Rớt
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*-rəːc/ chuyển động thẳng xuống do không còn được đỡ, giữ; (nghĩa chuyển) thi trượt
- rơi rớt
- đẻ rớt
- đau rớt nước mắt
- thèm rớt nước miếng
- rớt tiền
- thi rớt
- rớt đại học vì thiếu nửa điểm
- đi rớt lại phía sau
- rớt xuống cuối đoàn