Roi
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*p-rɔːj/ [cg1] que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
- roi mây
- quất cho mấy roi
- múa roi đi quyền
- : roi da
- roi thúc ngựa
Tập tin:Canes.jpg Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia Tập tin:Signal whip.jpg Roi da