Bước tới nội dung

Nắm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:53, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (nạm) /*nuːmʔ/ ("cầm trong tay")[?][?](Proto-Vietic) /*-namʔ ~ *-nəmʔ/ [cg1] cong các ngón tay vào giữa lòng bàn tay để tạo thành một khối hoặc để giữ chắc vật gì; (nghĩa chuyển) lấy được, đạt được, hiểu được; (nghĩa chuyển) có kích thước vừa lòng bàn tay hoặc quá nhỏ, không đáng kể
    nắm đấm
    nắm chặt tay
    cầm nắm
    nắm lấy sợi dây
    nắm được vấn đề
    nắm được bài
    nắm bắt cơ hội
    một nắm cơm
    bốc một nắm cát
    vơ đũa cả nắm
    chỉ còn nắm xương
    người có một nắm đánh đấm gì
Nắm tay

Từ cùng gốc

  1. ^