Bước tới nội dung

Xú páp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:18, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) soupape van để chặn và cho thoát hơi trong náy nổ
    xả xú páp: xả hơi, xả xì trét
Xú páp trong động cơ 4 thì (hai van nhỏ để xả và nạp)
  1. REDIRECT xu páp