Xăm
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*tʃəm/ đâm, chọc bằng vật nhọt; dùng vật nhọt tẩm thuốc màu đâm vào da để tạo thành hình vẽ; (nghĩa chuyển) thủng nhiều lỗ nhỏ, có nhiều lỗ nhỏ
- xăm gừng
- xăm thịt
- hình xăm
- xăm trổ
- lưới xăm
- thả xăm bắt tôm
- xem [[thăm]]