Bước tới nội dung

Ốp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:28, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (áp) kèm sát, bám sát vào nhau; (nghĩa chuyển) đốc thúc sát sao, theo sát để giục làm nhanh; (nghĩa chuyển) nhập hồn
    ốp gạch
    tường ốp đá
    ốp điện thoại
    ốp phu đắp đê
    ngồi ốp con học
    ốp việc
    ốp đồng
    bị hồn ốp vào
Tập tin:Tiles in the Bouillon Racine (Paris).jpg
Gạch ốp tường