Chắp
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*bcəp ~ *bcap ~ *bcaip/ [cg1] nối lại cho liền nhau; úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau
- chắp dây điện
- chắp hai mảnh gỗ
- chắp cánh liền cành
- chắp tay vái lạy
- chắp tay sau lưng
Tập tin:Molex-Stecker konvertiert 12 auf 7 Volt.jpg Mối chắp dây Tập tin:Bảo tàng Mỹ thuật Tp (Đồ gỗ, tượng nhà sư chắp tay) (1).jpg Tượng nhà sư chắp tay