Lẻ
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*lɛh/ [cg1] một mình, đơn độc, không có đôi; (nghĩa chuyển) tách ra riêng; (nghĩa chuyển) số không chia được cho hai; (nghĩa chuyển) số lượng dôi ra, số lượng rất nhỏ so với phần chính
- lẻ bóng
- lẻ loi
- đơn lẻ
- ăn lẻ
- đánh lẻ
- số lẻ
- chẵn lẻ
- bán lẻ
- xé lẻ hàng bán
- tiền lẻ
- nghìn lẻ một đêm