Dập
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*t₁əp ~ *t₁əəp ~ *t₁ip ~ *t₁up/ [cg1] vùi, chôn, lấp bằng một lớp đất mỏng, sơ sài; (nghĩa chuyển) làm cho lửa tắt đi bằng cánh dùng vật khác trùm lên; (nghĩa chuyển) che đi, xóa bỏ bằng cách ghi đè lên; (nghĩa chuyển) làm cho dừng lại; (nghĩa chuyển) dùng lực đập mạnh xuống để làm biến dạng
- dập xuống cát
- dùng cuốc dập cỏ xuống
- dập liễu vùi hoa
- dập lửa
- dập tắt đám cháy
- dập tên khỏi danh sách
- dập xóa
- dập dịch
- dập sâu bệnh
- ngã dập mặt
- máy dập
- dập ghim

