Bước tới nội dung

Đốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:31, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t₁ut ~ *t₁uut ~ *t₁uc ~ *t₁uuc/ [cg1](Proto-Vietic) /*tuːc/ [cg2] châm lửa cho cháy; (nghĩa chuyển) chữa bệnh bằng cách châm ngải thuốc cho cháy ở các huyệt
    đốt đèn
    khí đốt
    đốt củi
    thiêu đốt
    đi đốt
    thầy đốt
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*suc ~ *suuc ~ *suəc ~ *sac ~ *siic/ [cg3] (côn trùng) dùng nòi hay nanh độc châm vào da thịt, gây ngứa; (nghĩa chuyển) dùng lời chua cay để châm chọc
    muỗi đốt
    ong đốt
    kiến đốt
    nói đốt vào
    bị đốt cho mấy câu
  3. (Proto-Vietic) /*tuːc/ [cg4] đoạn, khúc ngắn và đều, phân tách nhau bằng khớp hoặc mấu; (nghĩa chuyển) mụn con, thường chỉ số lượng ít hoặc đã mất
    đốt ngón tay
    đốt xương
    đốt mía
    động vật chân đốt
    đẻ được hai đốt con
    mất hai đốt con trai
  • Đốt vàng mã
  • Ong đốt
  • Đốt tre

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ដុត(/dot/)
      • (Bru) /tɒː/
      • (Riang) /ˉtuc/
      • (Kensiu) /tɔt/
      • (Semai) tot
      • (Tonga) /tɔt/
      • (Chong) /túːt, taot/
      • (Pear) /tout/
  2. ^
  3. ^
  4. ^