Bước tới nội dung

Chài

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:37, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Phạn) जाल(jāla)(Proto-Vietic) /*ɟaːl/ [cg1] lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; (nghĩa chuyển) làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm
    chài lưới
    thuyền chài
    dân làng chài
    mất cả chì lẫn chài
    bị chài của
    thầy mo chài con bệnh
Tập tin:Rio Dulce - Guatemala 3.jpg
Quăng chài

Từ cùng gốc

  1. ^