Chài
Giao diện
- (Phạn)
जाल → (Proto-Vietic) /*ɟaːl/ [cg1] lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; (nghĩa chuyển) làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm- chài lưới
- thuyền chài
- dân làng chài
- mất cả chì lẫn chài
- bị chài của
- thầy mo chài con bệnh