Bước tới nội dung

Quẩn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:39, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*wən(ʔ)/ [cg1] di chuyển loanh quanh, gây vướng víu; (nghĩa chuyển) nghĩ vòng quanh, không sáng suốt, không mình mẫn
    quanh quẩn
    quẩn chân
    khói quẩn trong bếp
    gà cồ ăn quẩn cối xay
    nghĩ quẩn
    tính quẩn lo quanh
    bàn quẩn
Tập tin:Water drain cyclone 2.jpg
Dòng nước quẩn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • quấn
      • (Khmer) វៀន(/viən/) ("cong lên")
      • (Môn) ဝေန်(/wèn/) ("cong")