Bước tới nội dung

Bọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:12, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓuh ~ *ɓuuh ~ *ɓus ~ *ɓuus/ ("bong bóng") [cg1](Proto-Vietic) /*bɔːt/ [cg2] bong bóng nhỏ kết thành mảng nổi trên bề mặt chất lỏng; (nghĩa chuyển) lỗ trống xuất hiện nhiều trong các vật liệu
    bọt xà phòng
    bọt bia
    nước bọt
    sùi bọt mép
    bọt biển
    đá bọt
    cốc thủy tinh nhiều bọt

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^