Bước tới nội dung

Ni vô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:54, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) niveau ống trong suốt hình trụ, bên trong ống chứa chất lỏng có màu và một bong bóng khí, khi đặt ngang bằng thì bong bóng sẽ có vị trí ở giữa hai vạch kẻ trên ống; (cũng) nivo
    thước ni vô
    ni vô cân máy
    ni vô la de
    ni vô đa năng