Bước tới nội dung

Phi lê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:14, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) filet miếng thịt được cắt dọc sống lưng của động vật
    phi lê cá hồi
    thịt bò phi lê
    phi lê