Bước tới nội dung

Ô boa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:19, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) hautbois kèn bằng gỗ, dáng thẳng và loe ít, trên thân kèn có gắn nhiều cần bấm bằng kim loại
    kèn ô boa
    thổi ô boa
Tập tin:Oboj.jpg
Kèn ô boa