Bước tới nội dung

Gác ba ga

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:42, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) porte bagage [a] &nbsp khung kim loại ở phía sau xe đạp, thường dùng để chở hàng hóa hoặc chở người
    ngồi trên gác ba ga ê cả mông
    buộc hàng vào gác ba ga xe đạp
Tập tin:Luggage carrier.jpg
Gác ba ga xe đạp

Chú thích

  1. ^ Từ đúng là poóc ba ga, nhưng do bị ảnh hưởng của các từ gác đờ bugác đờ sên nên bị nhầm thành gác ba ga.