Bước tới nội dung

Ghế

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:43, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (kỉ) /*krilʔ/ vật dụng để ngồi
    ghế băng
    ghế bành
Bộ bàn ghế của ban lãnh đạo chiến dịch Đông Xuân và Điện Biên Phủ