Bước tới nội dung

Đàn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:44, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*daːn/ [cg1] nhóm động vật cùng loài sống cùng nhau; (nghĩa chuyển) nhóm những người có cùng đặc điểm; (Nam Bộ, đờn)
    đàn
    đàn ong vỡ tổ
    chim bay thành đàn
    đàn ông, đàn
    đàn anh đàn chị
    con đàn cháu đống
Đàn kiến

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) tàn