Bước tới nội dung

Đìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:42, ngày 9 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trì) /ɖˠiᴇ/ ("ao nước, hồ nước") chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá
    đầm đìa
    Có chuôm cá mới ở đìa
    Có em anh mới sớm khuya chốn nầy