Bước tới nội dung

Nẻ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:35, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ɗɛh/ [cg1] nứt ra thành khe nhỏ trên bề mặt
    nứt nẻ
    nẻ môi
    da nẻ
    gỗ bị nẻ
    chui xuống lỗ nẻ
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*[ ]ɗaih/[?][?] ("nảy đi, ném đi") [cg2](Proto-Vietic) /*k-ɗas/ [cg3] bật lên, nảy lên; (nghĩa chuyển) trò chơi dân gian, tung một quả bóng nhỏ lên rồi nhanh tay bốc que gỗ ở dưới đất trước khi bóng nảy xuống đất; (nghĩa chuyển) đánh bằng vật nhỏ dài
    nẻ dây mực
    chơi nẻ
    nẻ cho mấy cái
  • Đất khô nứt nẻ
  • Tay nẻ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^ nảy