Đụng
Giao diện
- (Hán trung cổ)
動 /duŋX/ chạm vào, va vào; gặp mặt một cách tình cờ; làm việc gì, nhắc đến việc gì; (nghĩa chuyển) góp tiền mua chung một con vật để ăn [a]; (nghĩa chuyển) cưới nhau- đụng xe
- đụng đầu vào cửa
- đụng mặt nhau
- đụng phải quân địch
- đụng đâu hỏng đấy
- đừng đụng đến ông ta
- đụng trâu
- ăn đụng
- Từ hồi tôi đụng anh nầy
- Chân không bén đất, đầu đầy rác rơm
- Chồng chèo thì vợ cũng chèo,
- Hai đứa cùng nghèo lại đụng với nhau

Chú thích
- ^ Do nghĩa của từ ghép chung đụng ảnh hưởng đến nghĩa của đụng.