Dựa
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*pda[a]ʔ/ [cg1] đặt sát một phần vào một vật khác để đứng cho vững; (nghĩa chuyển) nhờ cậy vào người khác; (nghĩa chuyển) kề, sát cạnh; (nghĩa chuyển) theo hình mẫu, định hướng, khả năng có sẵn
- dựa lưng vào tường
- dựa thang vào cây
- dựa cột
- dựa dẫm
- dựa vào người khác
- dựa thế lực
- nhà dựa núi
- dựa rừng
- dựa sát đường
- dựa theo thiết kế
- dựa vào luật
- dựa theo năng lực
- xem nhựa
