Bước tới nội dung

Huýt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:42, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*huuc ~ *huəc/ [cg1] chúm miệng thổi ra âm thanh; (nghĩa chuyển) thổi còi
    huýt sáo
    huýt thành tiếng
    huýt một bản nhạc
    huýt còi
    tu huýt
  • Cậu bé huýt sáo
  • Tu huýt bằng gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^