Bước tới nội dung

Sa mốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:42, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) chamotte vật liệu xây dựng chịu lửa, có thành phần chính là bột silic và nhôm oxit; (cũng) samot
    vữa sa mốt
    gạch sa mốt
    bột sa mốt
    sạn sa mốt
Bột sa mốt làm từ đất sét nung nghiền nhỏ