Khê
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*kheer ~ *khi(ə)r/ [cg1] thức ăn nấu quá lửa, có mùi khét; khó ăn; (nghĩa chuyển) đọng lại, không trôi chảy; (nghĩa chuyển) giọng khàn do có đờm
- cơm khê
- cháo khê
- khê cả nồi chè
- khê họ nên vỡ nợ
- khê khàn
- giọng khê nằng nặc
