Lật
- (Proto-Mon-Khmer) /*lək ~ *luk ~ *luuk ~ *ləc/ [cg1] khiến mặt dưới quay lên trên và ngược lại; (nghĩa chuyển) làm xoay chuyển tình hình theo hướng ngược lại; (nghĩa chuyển) nuốt lời, làm ngược lại với điều đã hứa hẹn
- lật đổ
- lật trang giấy
- lật tẩy
- lật úp
- lật ngược thế cờ
- lật lại tình thế
- lật lọng
- lật kèo
- lật mặt
- lật nợ
- lật lừa