Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ngoắc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:43, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kwak/
("treo")
[cg1]
móc vào; móc nối với ai để làm việc xấu
ngoắc áo lên cửa
ngoắc tay hứa
cành cây ngoắc vào áo
ngoắc với gian thương
Ngoắc tay hứa
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
quắc
(
Môn
)
ကွက်
(
/kwɛk/
)
(
Khơ Mú
)
/wak/
(Yuan)
(
Khơ Mú
)
/ʰwak/
("treo lên móc")
(Cuang)
(T'in)
/wak ŋgjaʔ/
(Nyaheun)
/ɟwak/
(Lawa)
/wok/
(
Khasi
)
wah