Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:44, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh/ ("mở ra; đi ra") [cg1](Proto-Vietic) /*ʔa-loh/ ("đi ra") [cg2] thò ra, nhô lên
    ló dạng
    lấp ló
    ló đầu ra khỏi hang
    mặt trời mới ló
    ló mặt ra nhìn
    ló ra khỏi đám mây
    ló đèn pin vào
  2. xem lúa
Em bé ló đầu qua cửa sổ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^