Rành
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*graŋ ~ *graiŋ/ ("biết, hiểu")[?][?] [cg1] thông thạo, biết rõ, có nhiều kinh nghiệm về một thứ gì; (nghĩa chuyển) rõ ràng
- rành việc
- rành nghề
- không rành chuyện này
- chưa rành đường sá
- rành mạch
- rành rẽ
- rành rọt
- rõ rành rành
Từ cùng gốc
- ^
- sành
- (Môn Trung Đại) graṅ
- (Môn)
ဂြၚ် - (Surin Khmer) /keɲ/
- sành