Phiên bản vào lúc 01:49, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*chiərʔ/ [cg1] dùng tay làm cho rách ra từng mảnh; (nghĩa chuyển) làm cho đau đớn trong lòng
    xé giấy
    xé toạc
    cấu xé
    xâu xé
    xé lẻ
    xé xác
    xé ruột xé gan
    banh da xé thịt
    đau xé lòng
Tập tin:Cooked, Shredded Chicken in Bowl.jpg
Gà xé

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Cùa) /ceah/
      • (Xơ Đăng) /cio/
      • (Riang) /ˉchiɛr/
      • (Riang) /cʰiər¹/ (Lang)
      • (Palaung) s̔ɛ̄h
      • (Lawa) /cɛh/