Bước tới nội dung

Trượt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:50, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lut ~ *luut ~ *luət ~ *lət ~ *lat ~ *luc ~ *luuc ~ *luəc ~ *l[ə]c/ [cg1](Proto-Vietic) /*b-laːt/ [cg2] di chuyển đột ngột hoặc liên tục trên một mặt phẳng nào đó do bị tác động hoặc do ma sát yếu; không trúng, không đỗ, không đạt; (cũng) trợt
    trơn trượt
    trượt tuyết
    trượt đại học
    bắn trượt
Tập tin:Korea Kim Yuna Short Sochi 02 (12648610605).jpg
Trượt băng nghệ thuật

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^