Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rắp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:08, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*srap/
("sẵn sàng, chuẩn bị")
[cg1]
|
(
Cơ Ho Sre
)
prap
|
(Tampuan)
/r'ap/
chuẩn bị làm gì, dự định sẽ làm gì
rắp tâm
rắp mong treo ấn từ quan
Giương cung rắp bắn phượng hoàng
Chẳng may lại gặp một đàn chim ri
Từ cùng gốc
^
sắp
(
Khmer
)
ស្រាប់
(
/srap/
)
(
Môn Cổ
)
surap
(
Stiêng
)
/səbrap/
(
Stiêng
)
/ndrap/
(Biat)
(
Tà Ôi
)
/tarap/
(
Pa Kô
)
tiráp
(
M'Nông
)
/prap/
(
Stiêng
)
/səbrap/
(Bù Lơ)
(
Cơ Tu
)
/rap/
(Phương)
(
Cơ Tu
)
/tarap/
(Phương)