Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tỉa
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:08, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*tsiəs/
("cắt rời")
[cg1]
cắt, xén, nhổ bớt;
(nghĩa chuyển)
loại trừ, tiêu diệt đi từng cái một
cắt tỉa
tỉa tót
tỉa cành
tỉa bắp
tỉa tóc
tỉa lông mày
bắn tỉa
tỉa từng tên địch
Cắt tỉa cây
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ចៀរ
(
/cie/
)
(Kensiu)
/ɟɚh/
(Kui)
/ceh/
(
Cùa
)
/ceah/
(Lawa)
/cɛh/
(Bo Luang)
(Lawa)
/cɛs/
(Umphai)
(Palaung)
s̔ɛ̄h
(Riang)
/ciəs¹/
(Lang)
(Riang)
/tjias¹/
(Sak)
(Riang)
/ˉchiɛs/