Thơm
- (Proto-Mon-Khmer) /*dhum ~ *dhuum/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*tʰəːm/ [cg2] có mùi dễ chịu; (nghĩa chuyển) danh tiếng tốt
- thơm tho
- thơm nức
- thơm lừng
- thơm ngát
- hoa thơm bướm lượn
- hương thơm
- trà thơm
- xà phòng thơm
- rau thơm
- dầu thơm
- tiếng thơm muôn đời
- danh thơm
- được thơm lây
