Bước tới nội dung

Băng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:51, ngày 25 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) bande băng bó; tấm vải hoặc nhựa dài, mỏng; cạnh bàn bi a; dải đất dài và hẹp
    băng cát-xét
    băng gạc
    băng đạn
    carom ba băng
    đường băng
  2. (Pháp) bande hội nhóm
    băng cướp
    băng xã hội đen
  3. (Pháp) banc ghế dài
    ghế băng
  4. (Pháp) banque ngân hàng
    nhà băng