1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Vietic) /*poːʔ/ [cg1](Việt trung đại) cha, bố; (nghĩa chuyển) người lớn tuổi, có vai vế trong cộng đồng
    ông , bà
    các vị lão
    một ông quắc thước
  2. (Pháp) pot chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu
    ngồi đi
  3. (Pháp) pot (d'échappement) ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng
    bỏng
  4. (Pháp) beau (cũ) tốt, đẹp, hay
    trai
    bài đăng thì lắm

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm