Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Vietic) /*poːʔ [1]/ [cg1] cha, bố
    ông , bà
    các vị lão
    một ông quắc thước
  2. (Pháp) pot(/po/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-pot.wav chậu nhỏ để đi vệ sinh dành cho trẻ nhỏ hoặc người bệnh, già yếu
    ngồi đi
  3. (Pháp) pot(/po) (d'échappement)(d‿e.ʃap.mɑ̃/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-pot.wav ống xả khí thải của xe cơ giới; cũng
    bỏng
  4. (Pháp) beau(/bo/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-WikiLucas00-beau-.wav (cũ) tốt, đẹp, hay
    trai
    bài đăng thì lắm

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.