Bước tới nội dung

Công tơ bát

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:20, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) contrabass đàn vĩ cầm cỡ lớn nhất và có âm trầm nhất, được để đứng xuống sàn khi biểu diễn; (cũng) công-tơ-rơ-bát
    đàn công tơ bát