Bước tới nội dung

Vẹc ven

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:28, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) verveine các loài cây hoa thuộc chi Verbena (Cỏ roi ngựa), hoa mọc thành chùm dài, nụ hoa khi chưa nở nhìn giống đầu cây roi quất ngựa; (cũng) vẹt ven
    hoa vẹc ven
Hoa vẹc ven