Bước tới nội dung

Tuyn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:45, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) tulle vải dệt dạng lưới có mắt rất nhỏ
    vải tuyn
    màn tuyn
    áo tuyn
  2. (Pháp) Tulle [a] &nbsp súng tiểu liên MAT-49, kích thước nhỏ, có thể gấp gọn lại
    súng tuyn
    khẩu tuyn cải tiến
  • Vải tuyn
  • Minh họa súng tuyn

Chú thích

  1. ^ Manufacture Nationale d’Armes de Tulle là nhà máy sản xuất súng ở thị trấn Tulle, tỉnh Corrèze, Pháp.