Bước tới nội dung

Săng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:37, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) chancre(/ʃɑ̃kʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Jérémy-Günther-Heinz Jähnick-chancre.wav vết lở loét do nhiễm bệnh giang mai
    vết săng
    săng giang mai
  2. (Pháp) champ(/ʃɑ̃) (opératoire)(ɔ.pe.ʁa.twaʁ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-champ.wav tấm vải hoặc giấy vô khuẩn dùng để che phần cơ thể bệnh nhân khi làm phẫu thuật
    săng mổ
    săng khuẩn
    giấy săng
    săng vải

Chú thích

Từ cùng gốc