Bước tới nội dung

Tan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:03, ngày 27 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (tán) /*saːnʔ/ chất rắn hoà lẫn vào chất lỏng hoặc chuyển sang trạng thái lỏng; vỡ thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn; biến mất dần đi; kết thúc hoạt động đông người
    muối tan
    kết tủa không tan
    tan tành
    đập tan âm mưu
    cơn bão đã tan
    tan học
    tan tầm