Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:45, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔuh/ [cg1] chỗ lót bằng cỏ hoặc rơm để nằm hay đẻ; (nghĩa chuyển) chỗ làm tổ của một số động vật; (nghĩa chuyển) lứa động vật mới sinh của cùng một con mẹ; (nghĩa chuyển) nơi tập trung đông những người, những thứ có hại; (nghĩa chuyển) nơi tập trung lực lượng chiến đấu; (nghĩa chuyển) hố lõm xuống trên đường đi; (nghĩa chuyển) từ để đếm một số loại bánh có kích thước tương đối to; (nghĩa chuyển) vật có lỗ để cắm
    ổ rơm
    gà nhảy ổ
    lót ổ
    ổ mối
    ổ chuột
    ổ kiến
    ổ chó mới mở mắt
    cá ổ
    chết cả ổ
    ổ mại dâm
    ổ cướp
    ổ dịch bệnh
    ổ phục kích
    ổ chiến đấu
    ổ pháo cao xạ
    ổ gà
    ổ voi
    ổ bánh mì
    ổ bông lan
    ổ điện
    ổ khóa
  • Trứng trong ổ
  • Ổ gà

Từ cùng gốc

  1. ^