Ổ
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*ʔuh/ [cg1] chỗ lót bằng cỏ hoặc rơm để nằm hay đẻ; (nghĩa chuyển) chỗ làm tổ của một số động vật; (nghĩa chuyển) lứa động vật mới sinh của cùng một con mẹ; (nghĩa chuyển) nơi tập trung đông những người, những thứ có hại; (nghĩa chuyển) nơi tập trung lực lượng chiến đấu; (nghĩa chuyển) hố lõm xuống trên đường đi; (nghĩa chuyển) từ để đếm một số loại bánh có kích thước tương đối to; (nghĩa chuyển) vật có lỗ để cắm
- ổ rơm
- gà nhảy ổ
- lót ổ
- ổ mối
- ổ chuột
- ổ kiến
- ổ chó mới mở mắt
- cá ổ
- chết cả ổ
- ổ mại dâm
- ổ cướp
- ổ dịch bệnh
- ổ phục kích
- ổ chiến đấu
- ổ pháo cao xạ
- ổ gà
- ổ voi
- ổ bánh mì
- ổ bông lan
- ổ điện
- ổ khóa

