Trã
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*glah/{{cog|
- (Khmer)
ឃ្លះ - (Alak) /glah/
- (Chơ Ro) /glah/
- (Stiêng) /glah/ ("(M'Nông) /glah/") nồi đất nông và rộng miệng để nấu ăn
- trã cá kho
- Nợ kéo lôi người ta còn trả
- Bậu lỡ thời như trã bánh canh
- trưởng giả còn thiếu trã nấu ăn
- (Khmer)