Bước tới nội dung

Dết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:08, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) musette(/my.zɛt/) túi bằng vải dày hoặc da, có quai dài để đeo vai
    túi dết
Hình thu nhỏ có lỗi:
Túi dết