Bước tới nội dung

Tàu bản

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:09, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (đậu)(biện) /dau6 baan6-2/ tương làm từ đậu răng ngựa lên men cùng với ớt, muối và bột mì, có nguồn gốc từ Tứ Xuyên, Trung Quốc; (cũng) đậu bản
    tương tàu bản
    tàu bản cay
Tương tàu bản