Bước tới nội dung

Giãi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:14, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (giải) bày tỏ, làm cho người khác hiểu tâm tư mình
    giãi bày
    giãi giề
    giãi tỏ