Bước tới nội dung

Nề

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:15, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) () ("bôi, trát") trát vôi vữa lên rồi xoa cho nhẵn; (nghĩa chuyển) xây dựng nói chung
    nề vôi
    thợ nề
  2. (Hán) (nệ) ("chần chừ") ngại khó khăn, chần chừ không làm
    nề hà
    chẳng nề khó khăn
    không nề đường xa
    chớ nề u hiển mới là chị em
Thợ nề